Chiết tự chữ Nho cổ 古

古 Cổ=xưa, cũ. (十 thập=mười + 口 khẩu= miệng; việc gì mà mười cái miệng đã đồ qua học lại thì không còn mới lạ nữa, cũ rồi).

Ví dụ:

 古 詩: Cổ thi= thơ văn đời xưa.

Xem thêm: Dự án Chiết tự chữ Nho

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s